TỔNG MỤC LỤC (總目錄) QUYỂN THỦ (卷首) Tựa 1 (序一): [Trung] Cát Triệu Quang ([中] 葛兆光) Tựa 2 (序二): [Việt] Trịnh Khắc Mạnh ([越] 鄭克孟) Phàm lệ (凡例) SÁCH THỨ NHẤT (第一冊) Giới Hiên thi tập (介軒詩集): Triều Trần • Nguyễn Trung Ngạn soạn (陳朝・阮忠彥 撰). Sứ Hoa thủ trạch thi tập (使華手澤詩集): Triều Hậu Lê • Phùng Khắc Khoan soạn (後黎朝・馮克寬 撰). Mai Lĩnh sứ Hoa thủ trạch thi tập (梅嶺使華手澤詩集): Triều Hậu Lê • Phùng Khắc Khoan soạn (後黎朝・馮克寬 撰). Lữ hành ngâm tập (旅行吟集): Triều Hậu Lê • Phùng Khắc Khoan soạn (後黎朝・馮克寬 撰). Bắc sứ thi tập (北使詩集): Triều Hậu Lê • Đào Công Chính và các vị khác soạn (後黎朝・陶公正 等 撰). Sứ trình nhật lục (使程日錄): Triều Hậu Lê • Nguyễn Công Cơ soạn (後黎朝・阮公基 撰). Mặc Ông sứ tập (默翁使集): Triều Hậu Lê • Đinh Nho Hoàn soạn (後黎朝・丁儒完 撰). SÁCH THỨ HAI (第二冊) Vãng Bắc sứ thi (往北使詩): Hậu Lê triều • Nguyễn Công Hãng soạn (後黎朝・阮公沆 撰). Càn Long Giáp Tý sứ Hoa tùng vịnh (乾隆甲子使華叢詠): Hậu Lê triều • Nguyễn Kiều, Nguyễn Tông Thất soạn (後黎朝・阮翹 阮宗室 撰). Sứ Hoa tùng vịnh tập (使華叢詠集): Hậu Lê triều • Nguyễn Tông Thất soạn (後黎朝・阮宗室 撰). Sứ trình thi tập (使程詩集): Hậu Lê triều • Nguyễn Tông Thất soạn (後黎朝・阮宗室 撰). SÁCH THỨ BA (第三冊) Quế Đường thi vựng tuyển (桂堂詩彙選): Hậu Lê triều • Lê Quý Đôn soạn (後黎朝・黎貴惇 撰). SÁCH THỨ TƯ (第四冊) Bắc sứ thông lục (北使通錄): Hậu Lê triều • Lê Quý Đôn soạn (後黎朝・黎貴惇 撰). SÁCH THỨ NĂM (第五冊) Phụng sứ Yên Kinh tổng ca tịnh nhật ký (奉使燕京總歌並日記): Hậu Lê triều • Nguyễn Huy Oánh soạn (後黎朝・阮輝瑩 撰). Bắc hưng triếp lãm (北興輯覽): Hậu Lê triều • Nguyễn Huy Oánh biên soạn (後黎朝・阮輝瑩 輯). Hoa trình thi (華程詩): Hậu Lê triều • Vũ Huy Đĩnh soạn (後黎朝・武輝珽 撰). SÁCH THỨ SÁU (第六冊) Hoa trình di hứng (花程遣興): Hậu Lê triều • Hồ Sĩ Đống soạn (後黎朝・胡士棟 撰). Bắc hành tùng ký (北行叢記): Hậu Lê triều • Lê Đồng soạn (後黎朝・黎侗 撰). SÁCH THỨ BẢY (第七冊) Sứ thiều hành trạng (使軺行狀): Hậu Lê triều • Lê Duy Đản soạn (後黎朝・黎惟亶 撰). Tinh tra kỷ hành (星槎紀行): Tây Sơn triều • Phan Huy Ích soạn (西山朝・潘輝益 撰). Hoa Nguyên tùy bộ tập (華原隨步集): Tây Sơn triều • Vũ Huy Tấn soạn (西山朝・武輝瑨 撰). Hoa trình hậu tập (華程後集): Tây Sơn triều • Vũ Huy Tấn soạn (西山朝・武輝瑨 撰). SÁCH THỨ TÁM (第八冊) Hải Yên thi tập (海煙詩集): Tây Sơn triều • Đoàn Tuấn soạn (西山朝・段浚 撰). Hải Ông thi tập (海翁詩集): Tây Sơn triều • Đoàn Tuấn soạn (西山朝・段浚 撰). Hoàng hoa đồ phổ (皇華圖譜): Tây Sơn triều • Ngô Thời Nhiệm soạn (西山朝・吳時任 撰). Yên Đài thu vịnh (燕臺秋詠): Tây Sơn triều • Vũ Huy Tấn, Ngô Thời Nhiệm, Phan Huy Ích soạn (西山朝・武輝瑨 吳時任 潘輝益 撰). SÁCH THỨ CHÍN (第九冊) Sứ trình thi tập (使程詩集): Tây Sơn triều • Dật danh soạn (西山朝・佚名 撰). Hoa trình tiêu khiển tập (華程消遣集): Tây Sơn triều • Nguyễn Đề soạn (西山朝・阮偍 撰). Cấn Trai quan quang tập (艮齋觀光集): Nguyễn triều • Trịnh Hoài Đức soạn (阮朝・鄭懷德 撰). Thập Anh đường thi tập (拾英堂詩集): Nguyễn triều • Ngô Nhân Tĩnh soạn (阮朝・吳仁靜 撰). Hoa Nguyên thi thảo (華原詩草): Nguyễn triều • Lê Quang Định soạn (阮朝・黎光定 撰). SÁCH THỨ MƯỜI (第十冊) Hoa trình thi tập (華程詩集): Nguyễn triều • Nguyễn Gia Cát soạn (阮朝 • 阮嘉吉 撰). Hoa trình học bộ tập (華程學步集): Nguyễn triều • Vũ Hy Tô soạn (阮朝 • 武希蘇 撰). Mai dịch trâu dư (枚驛諏餘): Nguyễn triều • Ngô Thời Vị soạn (阮朝 • 吳時位 撰). Bắc hành khâm lục (北行襟錄): Nguyễn triều • Nguyễn Du soạn (阮朝 • 阮攸 撰). Sứ trình chư tác (使程諸作): Nguyễn triều • Nguyễn Du soạn (阮朝 • 阮攸 撰). Sứ trình tạp vịnh (使程雜詠): Nguyễn triều • Phan Huy Thực soạn (阮朝 • 潘輝湜 撰). Bắc hành ngẫu bút (北行偶筆): Nguyễn triều • Đinh Tường Phủ soạn (阮朝 • 丁翔甫 撰). SÁCH THỨ MƯỜI MỘT (第十一冊) Hoa du ngâm lục (華輶吟錄): Nguyễn triều • Phan Huy Chú soạn (阮朝 • 潘輝注 撰). Du hiên tùng bút (輶軒叢筆): Nguyễn triều • Phan Huy Chú soạn (阮朝 • 潘輝注 撰). Bắc du tập (北遊集): Nguyễn triều • Hoàng Bích Sơn soạn (阮朝 • 黃碧山 撰). SÁCH THỨ MƯỜI HAI (第十二冊) Hoa trình lược ký (華程略記): Nguyễn triều • Đặng Văn Khải soạn (阮朝 • 鄧文恪 撰). Hoa trình tục ngâm (華程續吟): Nguyễn triều • Phan Huy Chú soạn (阮朝 • 潘輝注 撰). Mộng Mai đình thi thảo (夢梅亭詩草): Nguyễn triều • Trương Hảo Hợp soạn (阮朝 • 張好合 撰). SÁCH THỨ MƯỜI BA (第十三冊) Mân hành khâm vịnh (閩行襟詠): Nguyễn triều • Lý Văn Phức soạn (阮朝 • 李文馥 撰). Hoa trình ngẫu bút lục (華程偶筆錄): Nguyễn triều • Lê Quang Viện soạn (阮朝 • 黎光院 撰). Việt hành ngâm thảo (粵行吟草): Nguyễn triều • Lý Văn Phức soạn (阮朝 • 李文馥 撰). Việt hành tạp thảo biên tập (粵行雜草編輯): Nguyễn triều • Nhữ Bá Sĩ soạn (阮朝 • 汝伯仕 撰). SÁCH THỨ MƯỜI BỐN (第十四冊) Tam chi Việt tập thảo (三之粵集艸): Nguyễn triều • Lý Văn Phức soạn (阮朝 • 李文馥 撰). Tiên thành lữ thoại (仙城侶話): Nguyễn triều • Lý Văn Phức biên (阮朝 • 李文馥 編). Kính hải tục ngâm thảo (鏡海續吟草): Nguyễn triều • Lý Văn Phức soạn (阮朝 • 李文馥 撰). Sứ Thanh văn lục (使清文錄): Nguyễn triều • Phạm Thế Trung biên (阮朝 • 范世忠 編). SÁCH THỨ MƯỜI LĂM (第十五冊) Chu nguyên tạp vịnh thảo (周原襍詠草): Nguyễn triều • Lý Văn Phức soạn (阮朝 • 李文馥 撰). Sứ trình di lục (使程遺錄): Nguyễn triều • Lý Văn Phức soạn (阮朝 • 李文馥 撰). Sứ trình chí lược thảo (使程誌略艸): Nguyễn triều • Lý Văn Phức soạn (阮朝 • 李文馥 撰). Sứ trình quát yếu biên (使程括要編): Nguyễn triều • Lý Văn Phức soạn (阮朝 • 李文馥 撰). My Xuyên sứ trình thi tập (郿川使程詩集): Nguyễn triều • Phạm Chi Hương soạn (阮朝 • 范芝香 撰). SÁCH THỨ MƯỜI SÁU (第十六冊) Yên hành tổng tại (燕行總載): Nguyễn triều • Bùi Tích soạn (阮朝 • 裴積 撰). Yên hành khúc (燕行曲): Nguyễn triều • Bùi Tích soạn (阮朝 • 裴積 撰). SÁCH THỨ MƯỜI BẢY (第十七冊) Phương Đình vạn dặm tập (方亭萬里集): Nguyễn triều • Nguyễn Văn Siêu soạn (阮朝 • 阮文超 撰). Tinh sà tùy bút (星軺隨筆): Nguyễn triều • Nguyễn Du soạn (阮朝 • 阮攸 撰). Như Yên dịch trình tấu thảo (如燕驛程奏草): Nguyễn triều • Nguyễn Văn Siêu soạn (阮朝 • 阮文超 撰). Chí Am Đông Khê thi tập (志庵東溪詩集): Nguyễn triều • Phạm Chi Hương soạn (阮朝 • 范芝香 撰). SÁCH THỨ MƯỜI TÁM (第十八冊) Sứ trình tùy bút (駟程隨筆): Nguyễn triều • Phan Huy Vịnh soạn (阮朝 • 潘輝泳 撰). Đông Nam tận mỹ lục (東南盡美錄): Nguyễn triều • Đặng Huy Trứ biên (阮朝 • 鄧輝著 編). Như Thanh nhật ký (如清日記): Nguyễn triều • Lê Tuấn, Nguyễn Tư Giản soạn (阮朝 • 黎峻 阮思僩 撰). SÁCH THỨ MƯỜI CHÍN (第十九冊) Yên thiều bút lục (燕軺筆錄): Nguyễn triều • Nguyễn Tư Giản soạn (阮朝 • 阮思僩 撰). Yên thiều thi văn tập (燕軺詩文集): Nguyễn triều • Nguyễn Tư Giản soạn (阮朝 • 阮思僩 撰). SÁCH THỨ HAI MƯƠI (第二十冊) Yên thiều vạn dặm tập (燕軺萬里集): Nguyễn triều • Bùi Văn Dị và các vị khác biên vẽ (阮朝 • 裴文禩 等 編繪). SÁCH THỨ HAI MƯƠI MỐT (第二十一冊) Bắc minh sô vũ ngẫu lục (北溟雛羽偶錄): Nguyễn triều • Phạm Chiếu Lượng soạn (阮朝 • 范照亮 撰). Vạn lý hành ngâm (萬里行吟): Nguyễn triều • Bùi Văn Dị soạn (阮朝 • 裴文禩 撰). SÁCH THỨ HAI MƯƠI HAI (第二十二冊) Trung Châu thù ứng tập (中州酬應集): Nguyễn triều • Bùi Văn Dị soạn (阮朝 • 裴文禩 撰). Tạp chu thù xướng tập (雜舟酬唱集): [Trung] Thanh triều • Dương Ân Thọ biên; [Việt] Nguyễn triều • Bùi Văn Dị soạn ([中] 清朝 • 楊恩壽 編 〔越〕阮朝 • 裴文禩 撰). SÁCH THỨ HAI MƯƠI BA (第二十三冊) Mỗi hoài ngâm thảo (每懷吟草): Nguyễn triều • Nguyễn Thuật soạn (阮朝 • 阮述 撰). Kiến Phúc nguyên niên như Thanh nhật trình (建福元年如清日程): Nguyễn triều • Phạm Thận Duật soạn (阮朝 • 范慎遹 撰). SÁCH THỨ HAI MƯƠI BỐN (第二十四冊) Yên thiều nhật trình (燕軺日程): Hậu Lê triều • Nguyễn Huy Oánh và các vị khác biên vẽ; Nguyễn triều • Phạm Văn Trữ vẽ (後黎朝 • 阮輝瑩 等 編繪 阮朝 • 范文貯 繪). Như Thanh đồ (如清圖): Nguyễn triều • Bùi Tích soạn (阮朝 • 裴積 撰). SÁCH THỨ HAI MƯƠI LĂM (第二十五冊) Yên Đài anh ngữ (燕臺嬰語): Nguyễn triều • Bùi Tích soạn (阮朝 • 裴積 撰). Yên thiều vạn dặm tập (燕軺萬里集): Nguyễn triều • Bùi Văn Dị và các vị khác biên vẽ (阮朝 • 裴文禩 等 編繪). Bắc sứ giai thoại (北使佳話): Nguyễn triều • Dật danh soạn (阮朝 • 佚名 撰). PHỤ LỤC Việt Trung lịch sử kỷ niên biểu (1324-1884) (越中歷史紀年表 (一三二四—一八八四)). Thư danh cập tác giả sách dẫn (書名及作者索引).
Một số ít cuốn đã dịch hoặc dịch 1 đoạn ở vn rồi. Ví dụ Bắc sứ thông lục của Lê Quý Đôn hay Du hiên tùng bút của Phan Huy Chú. Đặc biệt phần bị mất (sứ trình bên TQ) của BSTL lại được mô tả khá rõ trong DHTB
Mình ném cho AI đấy bác ạ, dùng AI Studio của google. Giờ có AI thì dịch được hết, chính xác hay không thì vẫn phụ thuộc vào mình, nhưng mình được nhàn hơn rất nhiều rồi.